Những từ vựng phổ biến trong bài thi TOEFL (phần 6)

Share on facebook
Share on twitter
Share on skype

Bài thi TOEFL đòi hỏi bạn phải nắm chắc một lượng lớn từ vựng, đặc biệt là từ vựng học thuật chiếm đa số. Trên thực tế, nếu bạn muốn cải thiện điểm đọc TOEFL và nghe TOEFL nhanh chóng, bạn phải hiểu nội dung của bài viết và hiểu nội dung nghe bằng cách nắm vững các từ vựng cơ bản. American Study xin được tiếp tục chuỗi bài 570 từ cơ bản nhất trong bài thi TOEFL. Với các bạn học sinh có nền tảng yếu có thể cải thiện khả năng đọc, nghe, viết thông qua việc tích lũy các từ này.

Dưới đây là phần 8 trong chuỗi bài 17 ngày học từ vựng TOEFL cấp tốc.

  141. criterion [krai’tiəriən] n. tiêu chuẩn

  142. crucial [‘kru:ʃəl] a. quan trọng, chủ yếu

  143. culture [‘kʌltʃə] n. văn hóa

  144. currency [‘kərənsi] n. tiền tệ

  145. cycle [‘saikl] n. đạp xe, chu kỳ

  146. data [‘deitə] n. dữ liệu

  147. debate [di’beit] n.&v. tranh luận

  148. decade [‘dekeid] n.thập kỉ

  149. decline [di’klain] v. giảm xuống

  150. deduce [di’dju:s] v. suy luận

  151. define [di’fain] v. định nghĩa

  152. definite [‘definit] a. xác định, rõ ràng

  153. demonstrate [‘demənstreit] v. chứng minh

  154. denote [di’nəut] v. biểu thị

  155. deny [di’nai] v. từ chối

  156. depressed [di’pres] v. suy nhược, trầm cảm

  157. derive [di’raiv] v. chuyển hóa, suy diễn

  158. design [di’zain] v. n. thiết kế

  159. despite [di’spait] prep. mặc dù

  160. detect [di’tekt] v. phát hiện, khám phá

Bình luận và đặt câu hỏi của bạn để AS giải đáp nhé !

Nhận tư vấn nhanh miễn phí

Follow Us

Các bài viết cùng chuyên mục