Từ vựng IELTS Listening: Chữa trị

Từ vựng IELTS Listening: Chữa trị
doctor

Sau đây là từ vựng IELTS Listening được chia sẻ bởi American Study về chủ đề: Chữa trị, hy vọng sẽ giúp ích cho những bạn chuẩn bị tham gia kỳ thi IELTS. Để biết thêm những nội dung luyện thi IELTS bổ ích, mọi người theo dõi những bài viết của American Study nhé!

Danh sách từ vựng IELTS thuộc chủ đề chữa trị

bandage: dải vải để buộc quanh chỗ bị thương hoặc vết thương

syringe: ống tiêm

stethoscope: ống nghe

injection: mũi tiêm

preventive injection: tiêm phòng

gauze: gạc (để buộc vết thương)

case history: bệnh sử, bệnh án

extract: chiết, rút (máu)

take one’s temperature: đo nhiệt độ

feel one’s pulse: bắt mạch

take one’s blood pressure: đo huyết áp

give a prescription: kê đơn (thuốc)

have an operation: có một ca phẫu thuật

Lưu ý

Trên đây là một số nhóm từ vựng IELTS phổ biến trong phần Listening, ngoài ra còn rất bài thi IELTS cũng sẽ đề cập đến nhiều chủ đề liên quan đến đời sống và học tập. Các bạn hãy cố gắng trau dồi thêm thật nhiều hiểu biết cũng như vốn từ vựng về các chủ đề trong cuộc sống để đạt điểm cao nhất trong kì thi IELTS nhé!

American Study chuyên luyện thi SAT/ACT/IELTS/TOEFL và tư vấn du học Mỹ.
100% giáo viên Mỹ tốt nghiệp các trường đại học top 10 20 của Mỹ. Giàu kinh nghiệm luyện thi và hướng dẫn viết luận xin học bổng các trường đại học hàng đầu Mỹ.
Liên hệ tư vấn: 0912170676 
Website:www.American Study.edu.vn
Trụ sở Hà Nội: Tòa nhà Yên Hòa Sunshine, số 9 Vũ Phạm Hàm, Cầu Giấy
Trụ sở TP HCM: Tòa nhà Viettel Tower, 285 Cách mạng tháng 8, phường 12, quận 10

Bình luận và đặt câu hỏi của bạn để AS giải đáp nhé !