Từ vựng TOEFL: Chủ đề môi trường đại học

Share on facebook
Share on twitter
Share on skype
Speaking-Test-3

Các bạn đang ôn thi TOEFL hẳn sẽ biết rằng từ vựng có ảnh hưởng tương đối đến điểm số của ban. Càng nhiều từ vựng càng tốt. Sau đây American Study xin giới thiệu đến các bạn các từ vựng thuộc chủ đề phổ biến nhất: Chủ đề trường học.

Các từ vựng về giáo viên:

  professor = giáo sư

  lecturer = giảng viên

  teaching assistant = TA, trợ giảng

  research assistant = RA, nghiên cứu sinh

  counselor, adviser = tư vấn sinh

  B.A. (Bachelor of Arts) = bằng cử nhân

  M.A (degree of Master of Arts) = bằng thạc sĩ xã hội nhân văn

  M.S. (Master of Science) = bằng thạc sĩ khoa học

  M.D. (Doctor of Medicine) = bằng bác sĩ

  Ph.D. (Doctor of Philosophy) = bằng tiến sĩ

  president = chủ tịch

  teacher/faculty = khoa

  student’s advisor =cố vấn học tập

  physicist = nhà vật lý

  mathematician = nhà toán học

  chemist = nhà hóa học

  historian = nhà lịch sử

  statistician = nhà thống k

Từ vựng về điểm số

  grade (mark 、score) điểm số

  perfect grade = điểm tuyệt đối

  low grade = điểm thấp

  high mark = điểm cao

  passing grade = điểm vừa đủ qua

  failing grade = điểm trượt

  full marks = điểm tuyệt đối

  straight A’s = toàn điểm A

  be all A’s and B’s = toàn điểm A và B

  B plus = điểm B cộng

  A minus = điểm A trừ

  pass the exam with flying colors = thi đạt với điểm số xuất sắc

  graduate with honors = tốt nghiệp bằng danh dự

Từ vựng về bài tập

  thesis/essay/dissertation = khóa luận

  assignment = bài tập lớn về nhà

  homework = coursework = schoolwork = studies = bài tập về nhà nói chung

  lab report = báo cáo thí nghiệp

  book report = sổ báo cáo

  presentation = thuyết trình

  term paper = bài thi cuối kỳ

  project = dự án

Bình luận và đặt câu hỏi của bạn để AS giải đáp nhé !

Nhận tư vấn nhanh miễn phí

Follow Us

Các bài viết cùng chuyên mục